Cao su chống va đập cửa

Chữ 悻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悻, chiết tự chữ HÃNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悻:

悻 hãnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 悻

Chiết tự chữ hãnh bao gồm chữ 心 幸 hoặc 忄 幸 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 悻 cấu thành từ 2 chữ: 心, 幸
  • tim, tâm, tấm
  • hạnh, may
  • 2. 悻 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 幸
  • tâm
  • hạnh, may
  • hãnh [hãnh]

    U+60BB, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xing4;
    Việt bính: hang5 hang6;

    hãnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 悻

    (Tính) Ương bướng, cố chấp.

    (Tính)
    Hãnh hãnh
    có dáng tức giận.
    ◇Liêu trai chí dị : Toại hãnh hãnh dục khứ (Hồ tứ thư ) Rồi giận dỗi toan bỏ đi.
    hãnh, như "hãnh hãnh (tả dáng vẻ tức giận)" (vhn)

    Nghĩa của 悻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xìng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 12
    Hán Việt: HẠNH
    hậm hực; phẫn nộ。悻然。
    Từ ghép:
    悻然 ; 悻悻

    Chữ gần giống với 悻:

    , 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

    Chữ gần giống 悻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 悻 Tự hình chữ 悻 Tự hình chữ 悻 Tự hình chữ 悻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 悻

    hãnh:hãnh hãnh (tả dáng vẻ tức giận)
    悻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 悻 Tìm thêm nội dung cho: 悻