Cao su chống va đập cửa
Chữ 悻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悻, chiết tự chữ HÃNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悻:
悻
Pinyin: xing4;
Việt bính: hang5 hang6;
悻 hãnh
Nghĩa Trung Việt của từ 悻
(Tính) Ương bướng, cố chấp.(Tính) Hãnh hãnh 悻悻 có dáng tức giận.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Toại hãnh hãnh dục khứ 遂悻悻欲去 (Hồ tứ thư 胡四姐) Rồi giận dỗi toan bỏ đi.
hãnh, như "hãnh hãnh (tả dáng vẻ tức giận)" (vhn)
Nghĩa của 悻 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 悻:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悻
| hãnh | 悻: | hãnh hãnh (tả dáng vẻ tức giận) |

Tìm hình ảnh cho: 悻 Tìm thêm nội dung cho: 悻
