Cao su chống va đập cửa
Chữ 礼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 礼, chiết tự chữ LÃI, LẠY, LẤY, LẨY, LẪY, LẺ, LỂ, LỄ, LỞI, LỠI, RẼ, TRẨY, TRỄ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 礼:
礼
Biến thể phồn thể: 禮;
Pinyin: li3;
Việt bính: lai5;
礼 lễ
lễ, như "đi lễ; lễ phép; đi lễ" (vhn)
lạy, như "vái lạy" (btcn)
lẩy, như "run lẩy bẩy" (btcn)
lẫy, như "lừng lẫy" (btcn)
lãi, như "lời lãi" (btcn)
lẻ, như "lẻ tẻ" (btcn)
lể, như "kể lể" (btcn)
lấy, như "lấy chồng; lấy tiền" (gdhn)
lỡi, như "xem Lễ" (gdhn)
lởi, như "xởi lởi" (gdhn)
rẽ, như "chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ" (gdhn)
trẩy, như "đi trẩy hội" (gdhn)
trễ, như "trễ giờ" (gdhn)
Pinyin: li3;
Việt bính: lai5;
礼 lễ
Nghĩa Trung Việt của từ 礼
Cũng như chữ lễ 禮.Giản thể của chữ 禮.lễ, như "đi lễ; lễ phép; đi lễ" (vhn)
lạy, như "vái lạy" (btcn)
lẩy, như "run lẩy bẩy" (btcn)
lẫy, như "lừng lẫy" (btcn)
lãi, như "lời lãi" (btcn)
lẻ, như "lẻ tẻ" (btcn)
lể, như "kể lể" (btcn)
lấy, như "lấy chồng; lấy tiền" (gdhn)
lỡi, như "xem Lễ" (gdhn)
lởi, như "xởi lởi" (gdhn)
rẽ, như "chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ" (gdhn)
trẩy, như "đi trẩy hội" (gdhn)
trễ, như "trễ giờ" (gdhn)
Nghĩa của 礼 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (禮)
[lǐ]
Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 6
Hán Việt: LỄ
1. lễ nghi; lễ。社会生活中由于风俗习惯而形成的为大家共同遵守的仪式。
婚礼。
hôn lễ.
丧礼。
tang lễ.
2. lễ phép; lễ độ (biểu thị lời lẽ tôn kính lễ phép)。表示尊敬的言语或动作。
礼节。
lễ tiết.
敬礼。
kính lễ.
谦恭好礼
khiêm tốn lễ độ
3. lễ vật; quà biếu; tặng phẩm; quà。礼物。
送礼。
tặng quà.
献礼。
dâng lễ vật
千里送鹅毛,礼轻情意重。
của một đồng, công một lạng; của ít lòng nhiều.
书
4. đối xử với nhau có lễ nghĩa。以礼相待。
礼贤下士。
sẵn sàng kết bạn với người hiền tài.
Từ ghép:
礼拜 ; 礼拜寺 ; 礼拜堂 ; 礼拜天 ; 礼宾 ; 礼成 ; 礼单 ; 礼法 ; 礼佛 ; 礼服 ; 礼服呢 ; 礼花 ; 礼教 ; 礼节 ; 礼金 ; 礼帽 ; 礼貌 ; 礼炮 ; 礼品 ; 礼券 ; 礼让 ; 礼尚往来 ; 礼数 ; 礼俗 ; 礼堂 ; 礼物 ; 礼贤下士 ; 礼仪 ; 礼遇 ; 礼赞
[lǐ]
Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 6
Hán Việt: LỄ
1. lễ nghi; lễ。社会生活中由于风俗习惯而形成的为大家共同遵守的仪式。
婚礼。
hôn lễ.
丧礼。
tang lễ.
2. lễ phép; lễ độ (biểu thị lời lẽ tôn kính lễ phép)。表示尊敬的言语或动作。
礼节。
lễ tiết.
敬礼。
kính lễ.
谦恭好礼
khiêm tốn lễ độ
3. lễ vật; quà biếu; tặng phẩm; quà。礼物。
送礼。
tặng quà.
献礼。
dâng lễ vật
千里送鹅毛,礼轻情意重。
của một đồng, công một lạng; của ít lòng nhiều.
书
4. đối xử với nhau có lễ nghĩa。以礼相待。
礼贤下士。
sẵn sàng kết bạn với người hiền tài.
Từ ghép:
礼拜 ; 礼拜寺 ; 礼拜堂 ; 礼拜天 ; 礼宾 ; 礼成 ; 礼单 ; 礼法 ; 礼佛 ; 礼服 ; 礼服呢 ; 礼花 ; 礼教 ; 礼节 ; 礼金 ; 礼帽 ; 礼貌 ; 礼炮 ; 礼品 ; 礼券 ; 礼让 ; 礼尚往来 ; 礼数 ; 礼俗 ; 礼堂 ; 礼物 ; 礼贤下士 ; 礼仪 ; 礼遇 ; 礼赞
Chữ gần giống với 礼:
礼,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼
| lãi | 礼: | lời lãi |
| lạy | 礼: | vái lạy |
| lấy | 礼: | lấy chồng; lấy tiền |
| lẩy | 礼: | run lẩy bẩy |
| lẫy | 礼: | lừng lẫy |
| lẻ | 礼: | lẻ tẻ |
| lể | 礼: | kể lể |
| lễ | 礼: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lởi | 礼: | xởi lởi |
| lỡi | 礼: | xem Lễ |
| rẽ | 礼: | chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ |
| trẩy | 礼: | đi trẩy hội |
| trễ | 礼: | trễ giờ |

Tìm hình ảnh cho: 礼 Tìm thêm nội dung cho: 礼
