Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quách có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ quách:
郭 quách • 崞 quách • 掴 quặc, quách • 椁 quách • 摑 quặc, quách • 槨 quách • 虢 quắc, quách
Đây là các chữ cấu thành từ này: quách
Pinyin: guo1, guo2;
Việt bính: gwok3;
郭 quách
Nghĩa Trung Việt của từ 郭
(Danh) Tường xây quanh thành, tức thành ngoài.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thích Đốc Bưu hành bộ chí huyện, Huyền Đức xuất quách nghênh tiếp 適督郵行部至縣, 玄德出郭迎接 (Đệ nhị hồi) Bỗng có Đốc Bưu đi đến huyện, Huyền Đức ra thành ngoài đón tiếp.
(Danh) Bộ phận ngoài của vật gì cũng gọi là quách.
§ Thông khuếch 廓.
(Danh) Tên nước thời xưa ở Trung Quốc.
(Danh) Họ Quách.
quách, như "thành quách" (vhn)
Nghĩa của 郭 trong tiếng Trung hiện đại:
[guō]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 15
Hán Việt: QUÁCH
1. quách (lớp ngoài tường thành thời xưa)。古代在城的外围加筑的一道城墙。
城郭
tường thành; thành quách.
东郭
đông quách
2. vành; vòng ngoài; bên ngoài。物体周围的边或框。
耳郭
vành tai
3. họ Quách。姓。
Số nét: 15
Hán Việt: QUÁCH
1. quách (lớp ngoài tường thành thời xưa)。古代在城的外围加筑的一道城墙。
城郭
tường thành; thành quách.
东郭
đông quách
2. vành; vòng ngoài; bên ngoài。物体周围的边或框。
耳郭
vành tai
3. họ Quách。姓。
Tự hình:

Pinyin: guo1;
Việt bính: gwok3;
崞 quách
Nghĩa Trung Việt của từ 崞
(Danh) Tên huyện.(Danh) Tên núi.
Nghĩa của 崞 trong tiếng Trung hiện đại:
[guō]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 11
Hán Việt: QUÁCH
huyện Quách (ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc)。崞县,旧县名,在山西。
Số nét: 11
Hán Việt: QUÁCH
huyện Quách (ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc)。崞县,旧县名,在山西。
Chữ gần giống với 崞:
㟗, 㟘, 㟙, 㟚, 㟛, 㟜, 㟝, 㟞, 㟟, 㟠, 㟢, 㟤, 㟥, 崆, 崇, 崈, 崊, 崌, 崍, 崎, 崐, 崑, 崒, 崔, 崕, 崖, 崗, 崘, 崙, 崚, 崛, 崞, 崟, 崠, 崢, 崤, 崦, 崧, 崩, 崪, 崫, 崬, 崭, 崮, 崙, 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 摑;
Pinyin: guo2, guai1;
Việt bính: gwaak3;
掴 quặc, quách
quắc, như "quắc nhĩ quang (bớp tai)" (gdhn)
Pinyin: guo2, guai1;
Việt bính: gwaak3;
掴 quặc, quách
Nghĩa Trung Việt của từ 掴
Giản thể của chữ 摑.quắc, như "quắc nhĩ quang (bớp tai)" (gdhn)
Nghĩa của 掴 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (摑)
[guāi]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: QUỐC
tát; tát tay; tát vào mặt; bạt tay。用巴掌打。
掴了一记耳光。
tát cho một bạt tay.
Từ phồn thể: (摑)
[guó]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: QUÁCH, QUẮC
tát; vả (đánh bằng tay)。"掴"(guāi)的又音。
[guāi]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: QUỐC
tát; tát tay; tát vào mặt; bạt tay。用巴掌打。
掴了一记耳光。
tát cho một bạt tay.
Từ phồn thể: (摑)
[guó]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: QUÁCH, QUẮC
tát; vả (đánh bằng tay)。"掴"(guāi)的又音。
Chữ gần giống với 掴:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Dị thể chữ 掴
摑,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 槨;
Pinyin: guo3;
Việt bính: gwok3;
椁 quách
◇Luận Ngữ 論語: Lí dã tử, hữu quan nhi vô quách 鯉也死, 有棺而無椁 (Tiên tiến 先進) Lí (con Khổng Tử) chết, có quan tài nhưng không có quách (bọc áo quan).Giản thể của chữ 槨.
quách, như "quách (hòm bọc quan tài)" (gdhn)
Pinyin: guo3;
Việt bính: gwok3;
椁 quách
Nghĩa Trung Việt của từ 椁
(Danh) Cái quách, để bọc ngoài áo quan. Có khi viết là quách 槨.◇Luận Ngữ 論語: Lí dã tử, hữu quan nhi vô quách 鯉也死, 有棺而無椁 (Tiên tiến 先進) Lí (con Khổng Tử) chết, có quan tài nhưng không có quách (bọc áo quan).Giản thể của chữ 槨.
quách, như "quách (hòm bọc quan tài)" (gdhn)
Nghĩa của 椁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (槨)
[guǒ]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: QUÁCH
quách; cái quách (quan tài lớn chứa quan tài nhỏ thời xưa)。古代套在棺材外面的大棺材。
棺椁
quan quách (trong quan, ngoài quách)
[guǒ]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: QUÁCH
quách; cái quách (quan tài lớn chứa quan tài nhỏ thời xưa)。古代套在棺材外面的大棺材。
棺椁
quan quách (trong quan, ngoài quách)
Chữ gần giống với 椁:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Dị thể chữ 椁
槨,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 掴;
Pinyin: guo2, guai1;
Việt bính: gwaak3 gwok3;
摑 quặc, quách
quắc, như "quắc nhĩ quang (bớp tai)" (gdhn)
quặc, như "kì quặc" (gdhn)
Pinyin: guo2, guai1;
Việt bính: gwaak3 gwok3;
摑 quặc, quách
Nghĩa Trung Việt của từ 摑
(Động) Tát tai.quắc, như "quắc nhĩ quang (bớp tai)" (gdhn)
quặc, như "kì quặc" (gdhn)
Chữ gần giống với 摑:
㨭, 㨮, 㨯, 㨰, 㨱, 㨲, 㨳, 㨴, 㨵, 㨶, 㨷, 㨸, 㨹, 㨺, 㨽, 㨾, 㨿, 㩀, 㩁, 摎, 摏, 摐, 摑, 摔, 摕, 摘, 摚, 摜, 摞, 摟, 摠, 摣, 摦, 摧, 摪, 摭, 摮, 摱, 摲, 摳, 摴, 摵, 摶, 摷, 摹, 摺, 摻, 摼, 摽, 撁, 撂, 撄, 撇, 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,Dị thể chữ 摑
掴,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 椁;
Pinyin: guo3;
Việt bính: gwok3;
槨 quách
quạch, như "vỏ quạch" (vhn)
quách, như "quách (hòm bọc quan tài)" (gdhn)
Pinyin: guo3;
Việt bính: gwok3;
槨 quách
Nghĩa Trung Việt của từ 槨
Cũng như chữ quách 椁.quạch, như "vỏ quạch" (vhn)
quách, như "quách (hòm bọc quan tài)" (gdhn)
Dị thể chữ 槨
椁,
Tự hình:

Pinyin: guo2;
Việt bính: gwik1;
虢 quắc, quách
Nghĩa Trung Việt của từ 虢
(Danh) Nước Quắc 虢.Cũng đọc là quách.quắc, như "Quắc (tên nước chư hầu nhà Chu)" (gdhn)
Nghĩa của 虢 trong tiếng Trung hiện đại:
[guó]Bộ: 虍 (虍) - Hô
Số nét: 15
Hán Việt: QUẮC
1. Quắc (tên nước thời Chu, nay thuộc vùng Thiểm Tây, Hà Nam, Trung Quốc.)。周朝国名。西虢在今陕西宝鸡东,后来迁到河南陕县东南。东虢在今河南郑州西北。
2. họ Quắc。姓。
Số nét: 15
Hán Việt: QUẮC
1. Quắc (tên nước thời Chu, nay thuộc vùng Thiểm Tây, Hà Nam, Trung Quốc.)。周朝国名。西虢在今陕西宝鸡东,后来迁到河南陕县东南。东虢在今河南郑州西北。
2. họ Quắc。姓。
Tự hình:

Dịch quách sang tiếng Trung hiện đại:
材 《棺材。》郭 《古代在城的外围加筑的一道城墙。》tường thành; thành quách.
城郭。
đông quách
东郭。
椁 《古代套在棺材外面的大棺材。》
quan quách (trong quan, ngoài quách)
棺椁。
干脆; 索性 《表示直截了当。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: quách
| quách | 廓: | thành quách |
| quách | 椁: | quách (hòm bọc quan tài) |
| quách | 槨: | quách (hòm bọc quan tài) |
| quách | 郭: | thành quách |

Tìm hình ảnh cho: quách Tìm thêm nội dung cho: quách
