Chữ 观 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 观, chiết tự chữ QUAN, QUÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 观:

观 quan, quán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 观

Chiết tự chữ quan, quán bao gồm chữ 又 见 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

观 cấu thành từ 2 chữ: 又, 见
  • hựu, lại
  • hiện, kiến
  • quan, quán [quan, quán]

    U+89C2, tổng 6 nét, bộ Kiến 见 [見]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 觀;
    Pinyin: guan1, guan4;
    Việt bính: gun1;

    quan, quán

    Nghĩa Trung Việt của từ 观

    Giản thể của chữ .
    quan, như "quan sát" (gdhn)

    Nghĩa của 观 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (觀)
    [guān]
    Bộ: 見 (见) - Kiến
    Số nét: 9
    Hán Việt: QUAN
    1. nhìn; xem; coi。看。
    观日出
    xem mặt trời mọc
    走马观花
    cưỡi ngựa xem hoa; xem sơ qua.
    坐井观天
    ếch ngồi đáy giếng; tầm mắt hạn hẹp.
    2. cảnh quan; bộ mặt; diện mạo; hiện tượng。景象或样子。
    奇观
    kỳ quan
    改观
    thay đổi bộ mặt
    3. quan; quan niệm; quan điểm (nhận thức, cách nhìn đối với sự vật)。对事物的认识或看法。
    乐观
    lạc quan
    悲观
    bi quan
    世界观
    thế giới quan
    Ghi chú: 另见guàn
    Từ ghép:
    观测 ; 观察 ; 观察家 ; 观察哨 ; 观察所 ; 观察员 ; 观点 ; 观风 ; 观感 ; 观光 ; 观看 ; 观礼 ; 观摩 ; 观念 ; 观念形态 ; 观赏 ; 观赏鱼 ; 观赏植物 ; 观世音 ; 观望 ; 观象台 ; 观音土 ; 观瞻 ; 观战 ; 观止 ; 观众
    Từ phồn thể: (觀)
    [guàn]
    Bộ: 见(Kiến)
    Hán Việt: QUÁN
    1. am; chùa; quán。道教的庙宇。
    道观
    đạo quán
    白云观
    bạch vân quán
    2. họ Quán。姓。
    Ghi chú: 另见guān

    Chữ gần giống với 观:

    ,

    Dị thể chữ 观

    ,

    Chữ gần giống 观

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 观 Tự hình chữ 观 Tự hình chữ 观 Tự hình chữ 观

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

    quan:quan sát
    观 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 观 Tìm thêm nội dung cho: 观