Từ: 諸尊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諸尊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chư tôn
Các ngài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 諸

chã: 
chơ:chỏng chơ, chơ vơ
chư:chư vị, chư quân
chưa:chưa được, chưa xong, chết chưa
chở:chuyên chở, chở hàng
chứ: 
chứa:chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa
giư: 
đã:đã đành; đã đời; đã vậy; đã khỏi bệnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尊

nhôn:nhôn nhao (sốt ruột)
ton:ton hót
tun:sâu tun hút
tôn:tôn kính
諸尊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 諸尊 Tìm thêm nội dung cho: 諸尊