Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chư tôn
Các ngài.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 諸
| chã | 諸: | |
| chơ | 諸: | chỏng chơ, chơ vơ |
| chư | 諸: | chư vị, chư quân |
| chưa | 諸: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chở | 諸: | chuyên chở, chở hàng |
| chứ | 諸: | |
| chứa | 諸: | chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa |
| giư | 諸: | |
| đã | 諸: | đã đành; đã đời; đã vậy; đã khỏi bệnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尊
| nhôn | 尊: | nhôn nhao (sốt ruột) |
| ton | 尊: | ton hót |
| tun | 尊: | sâu tun hút |
| tôn | 尊: | tôn kính |

Tìm hình ảnh cho: 諸尊 Tìm thêm nội dung cho: 諸尊
