Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 一木难支 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一木难支:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一木难支 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīmùnánzhī] Hán Việt: NHẤT MỘC NAN CHI
lấy nạng chống trời; một cột khó chống (ví với sự nghiệp to lớn và khó khăn sức một người không thể đảm đýőng nổi.)。比喻艰巨的事业不是一人之力所能胜任的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi:chi ly
chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề:nặng chề chề
giê:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
:xê dịch, xê ra
一木难支 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一木难支 Tìm thêm nội dung cho: 一木难支