Từ: 一木难支 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一木难支:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 木 • 难 • 支

Nghĩa của 一木难支 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīmùnánzhī] Hán Việt: NHẤT MỘC NAN CHI
lấy nạng chống trời; một cột khó chống (ví với sự nghiệp to lớn và khó khăn sức một người không thể đảm đýőng nổi.)。比喻艰巨的事业不是一人之力所能胜任的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc木:moi móc
mọc木:mọc lên
mốc木:lên mốc
mộc木:thợ mộc
mục木:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan难:gian nan
nàn难:phàn nàn
nạn难:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi支:chi ly
chia支:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề支:nặng chề chề
giê支:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài支:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
xê支:xê dịch, xê ra
一木难支 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一木难支 Tìm thêm nội dung cho: 一木难支