Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 警觉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 警觉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 警觉 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐngjué] cảnh giác; đề phòng; thận trọng。对危险或情况变化的敏锐的感觉。
警觉性。
tính cảnh giác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 警

cảnh:cảnh sát; cảnh báo
khểnh:khấp khểnh; nằm khểnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 觉

dác:dáo dác, dớn dác
giác:giác quan, thính giác
警觉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 警觉 Tìm thêm nội dung cho: 警觉