Chữ 觉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 觉, chiết tự chữ DÁC, GIÁC, GIÁO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 觉:

觉 giác, giáo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 觉

Chiết tự chữ dác, giác, giáo bao gồm chữ 小 冖 见 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

觉 cấu thành từ 3 chữ: 小, 冖, 见
  • tiểu, tĩu
  • mịch
  • hiện, kiến
  • giác, giáo [giác, giáo]

    U+89C9, tổng 9 nét, bộ Kiến 见 [見]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 覺;
    Pinyin: jue2, jiao4;
    Việt bính: gaau3 gok3;

    giác, giáo

    Nghĩa Trung Việt của từ 觉

    Giản thể của chữ .

    dác, như "dáo dác, dớn dác" (gdhn)
    giác, như "giác quan, thính giác" (gdhn)

    Nghĩa của 觉 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (覺)
    [jiào]
    Bộ: 見 (见) - Kiến
    Số nét: 12
    Hán Việt: GIÁC
    giấc ngủ; giấc。睡眠(指从睡着到睡醒)。
    午觉。
    giấc ngủ trưa.
    好好地睡一觉。
    ngủ ngon một giấc.
    一觉醒来,天已经大亮。
    vừa tỉnh giấc thì trời đã sáng.
    Ghi chú: 另见jué
    [jué]
    Bộ: 见(Kiến)
    Hán Việt: GIÁC
    1. giác; giác quan; cảm thấy; cảm giác (con người)。(人或动物的器官)对刺激的感受和辨别。
    视觉。
    thị giác.
    听觉。
    thính giác.
    不知不觉。
    vô tri vô giác.
    下了雪,觉出冷来了。
    tuyết rơi là cảm thấy lạnh rồi.
    2. ngủ dậy; tỉnh ngủ; tỉnh giấc; tỉnh。睡醒。
    大梦初觉。
    vừa tỉnh giấc mơ.
    3. giác ngộ; tỉnh ngộ。觉悟。
    觉醒。
    giác ngộ.
    自觉自愿。
    tự giác tự nguyện
    Ghi chú: 另见jiào
    Từ ghép:
    觉察 ; 觉得 ; 觉悟

    Chữ gần giống với 觉:

    , , , 𫌨,

    Dị thể chữ 觉

    ,

    Chữ gần giống 觉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 觉 Tự hình chữ 觉 Tự hình chữ 觉 Tự hình chữ 觉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 觉

    dác:dáo dác, dớn dác
    giác:giác quan, thính giác
    觉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 觉 Tìm thêm nội dung cho: 觉