Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 诞生 trong tiếng Trung hiện đại:
[dànshēng] sinh ra; ra đời。(人)出生。
1949年10月1日,中华人民共和国诞生了。
ngày 1 tháng 10 năm 1949 là ngày ra đời của nước cộng hoà nhân dân Trung Quốc.
1949年10月1日,中华人民共和国诞生了。
ngày 1 tháng 10 năm 1949 là ngày ra đời của nước cộng hoà nhân dân Trung Quốc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 诞
| đản | 诞: | phật đản; quái đản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 诞生 Tìm thêm nội dung cho: 诞生
