Từ: 诞生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诞生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 诞生 trong tiếng Trung hiện đại:

[dànshēng] sinh ra; ra đời。(人)出生。
1949年10月1日,中华人民共和国诞生了。
ngày 1 tháng 10 năm 1949 là ngày ra đời của nước cộng hoà nhân dân Trung Quốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诞

đản:phật đản; quái đản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
诞生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 诞生 Tìm thêm nội dung cho: 诞生