Chữ 诞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诞, chiết tự chữ ĐẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诞:

诞 đản

Đây là các chữ cấu thành từ này: 诞

诞

Chiết tự chữ 诞

Chiết tự chữ đản bao gồm chữ 言 延 hoặc 讠 延 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 诞 cấu thành từ 2 chữ: 言, 延
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 延 dan, dang, diên
  • 2. 诞 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 延
  • 讠 ngôn
  • 延 dan, dang, diên
  • đản [đản]

    U+8BDE, tổng 8 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 誕;
    Pinyin: dan4;
    Việt bính: daan3;

    诞 đản

    Nghĩa Trung Việt của từ 诞

    Giản thể của chữ 誕.
    đản, như "phật đản; quái đản" (gdhn)

    Nghĩa của 诞 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (誕)
    [dàn]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 15
    Hán Việt: ĐẢN
    1. sinh; ra đời。诞生。
    诞辰
    sinh nhật
    2. sinh nhật; ngày sinh。生日。
    华诞
    sinh nhật
    寿诞
    sinh nhật
    3. hoang đường; không thực tế。荒唐的;不实在的;不合情理的。
    虚诞
    hoang đường
    荒诞
    hoang đường
    怪诞
    quái đản; kỳ quái
    Từ ghép:
    诞辰 ; 诞生

    Chữ gần giống với 诞:

    诓, 诔, 试, 诖, 诗, 诘, 诙, 诚, 诛, 诜, 话, 诞, 诟, 诠, 诡, 询, 诣, 诤, 该, 详, 诧, 诨, 诩, 𫍢,

    Dị thể chữ 诞

    誕,

    Chữ gần giống 诞

    谠, 诬, 诟, 诠, 诡, 询, 诣, 诤, 该, 详,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 诞 Tự hình chữ 诞 Tự hình chữ 诞 Tự hình chữ 诞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 诞

    đản诞:phật đản; quái đản
    诞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 诞 Tìm thêm nội dung cho: 诞