Cao su chống va đập cửa

Từ: cây có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cây

Nghĩa cây trong tiếng Việt:

["- dt. 1. Thực vật có thân, lá rõ rệt: Cây bưởi; Cây xoan; Ăn quả nhớ kẻ trồng cây (tng) 2. Vật có thân hình dài như thân cây: Cây sào 3. Vật dựng đứng lên: Cây hương 4. Kết quả của sự vun đắp: Cây đức chồi nhân 5. Cây số nói tắt: Đường Hà-nội đi Hải-phòng dài hơn một trăm cây 6. Người trội về một mặt nào: Cây sáng kiến; Cây văn nghệ 7. Lạng vàng: Ngôi nhà đáng giá sáu trăm cây 8. Mười gói thuốc lá: Mua hai cây ba số năm 9. Một súc vải: Bán sỉ một lúc năm cây vải."]

Dịch cây sang tiếng Trung hiện đại:


《量词, 用于长条形的东西。》
《用于有把手的器具。》
một cây quạt
一把扇子。
《用于某些带把儿的东西。》
hai cây búa
两柄斧头。
《量词, 用于细长圆筒形的东西。》
một cây bút lông
一管毛笔。
《用于有支柱的或有机械的东西。》
một cây đàn pi-a-nô.
一架钢琴。
棵 ; 株 《量 词, 多用于植物。》
một cây.
一棵树。
một cây mẫu
đőn.
一棵牡丹。
trong sân trồng hai cây táo (trích trong tản văn của Lỗ Tấn).
院子里种了两株枣树。 枝; 支 《用于杆状的东西。》
một cây súng
一枝枪。
ba cây viết máy
三枝钢笔。
một cây nến
一枝蜡烛。
《树木。》
chặt cây
伐木。
cây ăn quả
果木。
một cây làm chẳng nên non
独木不成林。
《木本植物的通称。》
植物 《生物的一大类, 这一类生物的细胞多具有细胞壁。一般有叶绿素, 多以无机物为养料, 没有神经, 没有感觉。》
植株 《成长的植物体, 包括根、茎、叶等部分。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cây

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây𣘃:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cây Tìm thêm nội dung cho: cây