Từ: 原意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 原意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 原意 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuányì] nguyên ý; ý gốc; ý ban đầu; bản ý。原来的意思或意图。
这不是我们的原意
đó không phải là bản ý của chúng tôi.
不要曲解原意
đừng có xuyên tạc ý gốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
原意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 原意 Tìm thêm nội dung cho: 原意