Chữ 萦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萦, chiết tự chữ OANH, VINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萦:

萦 oanh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 萦

萦

Chiết tự chữ 萦

Chiết tự chữ oanh, vinh bao gồm chữ 草 冖 丝 hoặc 艹 冖 丝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 萦 cấu thành từ 3 chữ: 草, 冖, 丝
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 冖 mịch
  • 丝 ti
  • 2. 萦 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 冖, 丝
  • 艹 thảo
  • 冖 mịch
  • 丝 ti
  • oanh [oanh]

    U+8426, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 縈;
    Pinyin: ying2;
    Việt bính: jing4;

    萦 oanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 萦

    Giản thể của chữ 縈.

    oanh, như "oanh nhiễu (vấn vít); oanh hoài (nhớ mãi)" (gdhn)
    vinh, như "vinh hoài(tưởng nhớ)" (gdhn)

    Nghĩa của 萦 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (縈)
    [yíng]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 14
    Hán Việt: OANH, UYNH
    quấn quanh; vây quanh; bận bịu。围绕;缠绕。
    琐事萦身
    bận bịu vì những chuyện lặt vặt
    Từ ghép:
    萦怀 ; 萦回 ; 萦绕 ; 萦系 ; 萦纡

    Chữ gần giống với 萦:

    莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,

    Dị thể chữ 萦

    縈,

    Chữ gần giống 萦

    緱, 緭, 緽, 緼, 緻, 緺, 緹, 緸, 緷, 緶,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 萦 Tự hình chữ 萦 Tự hình chữ 萦 Tự hình chữ 萦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 萦

    oanh萦:oanh nhiễu (vấn vít); oanh hoài (nhớ mãi)
    vinh萦:vinh hoài(tưởng nhớ)
    萦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 萦 Tìm thêm nội dung cho: 萦