Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 茬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茬, chiết tự chữ TRA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茬:
茬
Pinyin: cha2, chi2;
Việt bính: ci4;
茬
Nghĩa Trung Việt của từ 茬
tra, như "tra (gốc lúa còn sau gặt)" (gdhn)
Nghĩa của 茬 trong tiếng Trung hiện đại:
[chá]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: TRÀ
1. gốc rạ; gốc。农作物收割后留在地里的茎和根。
麦茬 儿。
gốc rạ lúa mạch.
豆茬 儿。
gốc cây đậu.
2. trà; lứa; vụ; đợt (một đợt trồng hoa màu)。指在同一块土地上,作物种植或生长的次数,一次叫一茬。
换茬 。
đổi vụ
调茬
。 luân canh
二茬 韭菜(割了一次以后又生长的韭菜)。
hẹ lứa thứ hai.
改茬 如上粪。
luân canh khác nào bón phân
这块菜地一年能种四五茬 。
mảnh rau này một năm trồng được bốn năm lứa
3. mảnh vụn。同"碴儿"。
Từ ghép:
茬口 ; 茬子
Số nét: 9
Hán Việt: TRÀ
1. gốc rạ; gốc。农作物收割后留在地里的茎和根。
麦茬 儿。
gốc rạ lúa mạch.
豆茬 儿。
gốc cây đậu.
2. trà; lứa; vụ; đợt (một đợt trồng hoa màu)。指在同一块土地上,作物种植或生长的次数,一次叫一茬。
换茬 。
đổi vụ
调茬
。 luân canh
二茬 韭菜(割了一次以后又生长的韭菜)。
hẹ lứa thứ hai.
改茬 如上粪。
luân canh khác nào bón phân
这块菜地一年能种四五茬 。
mảnh rau này một năm trồng được bốn năm lứa
3. mảnh vụn。同"碴儿"。
Từ ghép:
茬口 ; 茬子
Chữ gần giống với 茬:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茬
| tra | 茬: | tra (gốc lúa còn sau gặt) |

Tìm hình ảnh cho: 茬 Tìm thêm nội dung cho: 茬
