Chữ 茬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茬, chiết tự chữ TRA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 茬

Chiết tự chữ tra bao gồm chữ 草 在 hoặc 艸 在 hoặc 艹 在 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 茬 cấu thành từ 2 chữ: 草, 在
  • tháu, thảo, xáo
  • tại
  • 2. 茬 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 在
  • tháu, thảo
  • tại
  • 3. 茬 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 在
  • thảo
  • tại
  • []

    U+832C, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cha2, chi2;
    Việt bính: ci4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 茬


    tra, như "tra (gốc lúa còn sau gặt)" (gdhn)

    Nghĩa của 茬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chá]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 9
    Hán Việt: TRÀ
    1. gốc rạ; gốc。农作物收割后留在地里的茎和根。
    麦茬 儿。
    gốc rạ lúa mạch.
    豆茬 儿。
    gốc cây đậu.
    2. trà; lứa; vụ; đợt (một đợt trồng hoa màu)。指在同一块土地上,作物种植或生长的次数,一次叫一茬。
    换茬 。
    đổi vụ
    调茬
    。 luân canh
    二茬 韭菜(割了一次以后又生长的韭菜)。
    hẹ lứa thứ hai.
    改茬 如上粪。
    luân canh khác nào bón phân
    这块菜地一年能种四五茬 。
    mảnh rau này một năm trồng được bốn năm lứa
    3. mảnh vụn。同"碴儿"。
    Từ ghép:
    茬口 ; 茬子

    Chữ gần giống với 茬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 茬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 茬 Tự hình chữ 茬 Tự hình chữ 茬 Tự hình chữ 茬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 茬

    tra:tra (gốc lúa còn sau gặt)
    茬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 茬 Tìm thêm nội dung cho: 茬