Từ: người thất bại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ người thất bại:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngườithấtbại

Dịch người thất bại sang tiếng Trung hiện đại:

败将 《打了败仗的将领, 多用来指比试中比输的一方。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta

Nghĩa chữ nôm của chữ: thất

thất:thất (số 7)
thất:thất thểu
thất:thất bát, thất sắc
thất:ngục thất; gia thất
thất:thất tình, thất thập
thất:thất tình, thất thập
thất:thất thểu
thất𤴔:thất (bộ gốc)
thất: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: bại

bại:đánh bại; bại lộ
bại:đánh bại; bại lộ
người thất bại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: người thất bại Tìm thêm nội dung cho: người thất bại