Từ: khấu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ khấu:

叩 khấu扣 khấu敂 khấu冦 khấu宼 khấu寇 khấu蔻 khấu

Đây là các chữ cấu thành từ này: khấu

khấu [khấu]

U+53E9, tổng 5 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: kou4, zhi1;
Việt bính: kau3
1. [稟叩] bẩm khấu 2. [叩頭] khấu đầu 3. [叩馬] khấu mã 4. [叩門] khấu môn 5. [叩謝] khấu tạ 6. [叩首] khấu thủ;

khấu

Nghĩa Trung Việt của từ 叩

(Động) Gõ, đập.
◎Như: khấu môn
gõ cửa, khấu quan gõ cửa quan.
◇Bạch Cư Dị : Kim khuyết tây sương khấu ngọc quynh 西 (Trường hận ca ) Gõ cánh ngọc nơi cửa vàng hiên tây.

(Động)
Hỏi, thăm hỏi, gạn hỏi.
◎Như: khấu an vấn an.
◇Luận Ngữ : Ngô hữu tri hồ tai? Vô tri dã. Hữu bỉ phu vấn ư ngã, không không như dã; ngã khấu kì lưỡng đoan nhi kiệt yên ? . , ; (Tử Hãn ) Ta có kiến thức rộng chăng? Không có kiến thức rộng. Có người tầm thường hỏi ta (một điều), ta không biết gì cả; ta xét đầu đuôi sự việc mà hiểu hết ra.

(Động)
Lạy sát đầu xuống đất.
◎Như: bách khấu trăm lạy.
◇Nguyễn Du : Ngô tương hà dĩ khấu thần minh (Vãn há Đại Than ) Ta sẽ lấy gì để lạy xin với thần minh?

(Động)
Giằng, lôi, kéo.
§ Thông khấu .
◇Sử Kí : Bá Di, Thúc Tề khấu mã nhi gián , (Bá Di truyện ) Bá Di và Thúc Tề giằng ngựa lại mà can.

khấu, như "khấu đầu" (vhn)
khạo, như "khờ khạo" (btcn)

Nghĩa của 叩 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (敂)
[kòu]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: KHẤU
1. gõ; đập; khỏ。敲; 打。
叩门。
gõ cửa.
2. gật; rập đầu; dập đầu。磕头。
叩头。
gật đầu.
叩谢。
dập đầu tạ lễ.
叩首。
rập đầu lạy.

3. hỏi thăm; hỏi han。询问; 打听。
叩以文义。
hỏi thăm người khác về văn nghĩa.
略叩生平。
hỏi thăm sơ qua về cuộc sống.
Từ ghép:
叩拜 ; 叩打 ; 叩阍 ; 叩见 ; 叩首 ; 叩头 ; 叩谢 ; 叩诊

Chữ gần giống với 叩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮨, 𠮩,

Chữ gần giống 叩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 叩 Tự hình chữ 叩 Tự hình chữ 叩 Tự hình chữ 叩

khấu [khấu]

U+6263, tổng 6 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: kou4, sao4;
Việt bính: kau3
1. [折扣] chiết khấu 2. [扣馬而諫] khấu mã nhi gián;

khấu

Nghĩa Trung Việt của từ 扣

(Động) Giằng lại, kéo lại.
◎Như: khấu mã
gò cương ngựa.

(Động)
Cài, gài.
◎Như: tương môn khấu thượng gài cửa lại.

(Động)
Bắt dẫn đi, áp giải, câu lưu.
◎Như: khấu lưu câu lưu.

(Động)
Gõ, đập.
§ Thông khấu .
◎Như: khấu môn gõ cửa.

(Động)
Úp, chụp, đậy.

(Động)
Đánh phá.
◎Như: khấu thành bất hạ đánh thành không được.

(Động)
Trừ bớt.
◎Như: khấu tiền trừ bớt tiền.

(Động)
Gảy.
◎Như: khấu huyền gảy đàn.

(Danh)
Khuy, nút, cúc (áo), núm, dây để cài.

khấu, như "khấu lưu (giữ lại)" (vhn)
khâu, như "khâu vá" (btcn)
kháu, như "kháu khỉnh" (gdhn)

Nghĩa của 扣 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (釦)
[kòu]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 7
Hán Việt: KHẤU
1. khâu; cài; móc。套住或搭住。
扣扣子。
khâu nút áo.
把 门扣上。
móc cửa lại.
2. úp; đậy; chụp。器物口朝下放置或覆盖别的东西。
把碗扣在桌子上。
úp bát lên bàn.
用盘子把碗里的菜扣住,免得凉了。
lấy đĩa đậy thức ăn trong bát lại để khỏi bị nguội.
3. giam; giữ。扣留; 扣押 。
把 犯人扣起 来。
giam phạm nhân lại.
4. khấu trừ。从原数额中减去一部分。
5. cúc áo; khuy áo; nút buộc。扣子。
衣扣。
khuy áo.
绳扣儿。
nút buộc dây thừng.
6. đập。用力朝下击打。
扣球。
đập bóng.
7. khuôn; cái khổ (trong khung cửi)。筘。
8. gien (đường gien của ốc vít)。螺纹的一 圈叫一扣。
9. chụp mũ; đổ tội。比喻安上(罪名或不好的名义)。
扣帽子。
đổ tội hại người
Từ ghép:
扣除 ; 扣发 ; 扣留 ; 扣帽子 ; 扣人心弦 ; 扣题 ; 扣头 ; 扣压 ; 扣押 ; 扣眼 ; 扣子

Chữ gần giống với 扣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,

Chữ gần giống 扣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 扣 Tự hình chữ 扣 Tự hình chữ 扣 Tự hình chữ 扣

khấu [khấu]

U+6542, tổng 9 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kou4;
Việt bính: ;

khấu

Nghĩa Trung Việt của từ 敂

Cũng như chữ khấu .

Chữ gần giống với 敂:

, , , , , , , , ,

Chữ gần giống 敂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 敂 Tự hình chữ 敂 Tự hình chữ 敂 Tự hình chữ 敂

khấu [khấu]

U+51A6, tổng 10 nét, bộ Mịch 冖
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kou4;
Việt bính: ;

khấu

Nghĩa Trung Việt của từ 冦

Cũng như chữ khấu .

Chữ gần giống với 冦:

, , , , , ,

Chữ gần giống 冦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 冦 Tự hình chữ 冦 Tự hình chữ 冦 Tự hình chữ 冦

khấu [khấu]

U+5BBC, tổng 10 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kou4;
Việt bính: ;

khấu

Nghĩa Trung Việt của từ 宼

Tục dùng như chữ khấu .

Chữ gần giống với 宼:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𡨄, 𡨌,

Dị thể chữ 宼

,

Chữ gần giống 宼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 宼 Tự hình chữ 宼 Tự hình chữ 宼 Tự hình chữ 宼

khấu [khấu]

U+5BC7, tổng 11 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: kou4;
Việt bính: kau3
1. [窮寇莫追] cùng khấu mạc truy 2. [入寇] nhập khấu;

khấu

Nghĩa Trung Việt của từ 寇

(Danh) Kẻ cướp.
◎Như: tặc khấu
giặc cướp, thảo khấu giặc cỏ.

(Danh)
Giặc thù, quân địch từ ngoài xâm nhập.
◎Như: địch khấu quân địch.

(Danh)
Họ Khấu.

(Động)
Ăn cướp, chiếm đoạt.
◎Như: khấu biên quấy phá biên giới.

khấu, như "thảo khấu" (vhn)
kháu, như "kháu khỉnh" (btcn)

Nghĩa của 寇 trong tiếng Trung hiện đại:

[kòu]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 11
Hán Việt: KHẤU
1. kẻ xâm lược; bọn địch; bọn giặc; cướp; kẻ cướp; tên cướp。强盗或外来的侵略者(也指敌人)。
外寇。
giặc ngoại xâm.
寇仇。
giặc thù; kẻ thù.
海寇。
cướp biển.
2. xâm lược; xâm lăng; gây hấn; xâm nhập; đột nhập; xâm lấn。敌人来侵略。
入寇。
vào xâm lược.
3. họ Khấu。(Ḳu) 姓。
Từ ghép:
寇仇

Chữ gần giống với 寇:

, , , , , , , 宿, , , , , , , , , 𡨧, 𡨴, 𡨸, 𡨹, 𡨺,

Dị thể chữ 寇

,

Chữ gần giống 寇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 寇 Tự hình chữ 寇 Tự hình chữ 寇 Tự hình chữ 寇

khấu [khấu]

U+853B, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kou4;
Việt bính: kau3
1. [豆蔻] đậu khấu;

khấu

Nghĩa Trung Việt của từ 蔻

(Danh) Đậu khấu : xem đậu .
khấu, như "đậu khấu (loại gia vị)" (gdhn)

Nghĩa của 蔻 trong tiếng Trung hiện đại:

[kòu]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: KHẤU
sơn móng tay。蔻丹。
Từ ghép:
蔻丹 ; 蔻蔻

Chữ gần giống với 蔻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蔻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蔻 Tự hình chữ 蔻 Tự hình chữ 蔻 Tự hình chữ 蔻

Dịch khấu sang tiếng Trung hiện đại:

盗匪 《用暴力劫夺财物, 扰乱社会治安的人(总称)。》
扣除 《从总额中减去。》
叩首 《磕头。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khấu

khấu:khấu đầu
khấu:thảo khấu
khấu:khấu lưu (giữ lại)
khấu𪸘:lửa khấu (lửa bén)
khấu:đậu khấu (loại gia vị)
khấu:khấu lưu (giữ lại)
khấu𬆮:khấu (chim mới nở)
khấu𣫠:khấu (chim mới nở)
khấu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khấu Tìm thêm nội dung cho: khấu