Chữ 稈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 稈, chiết tự chữ CÁN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 稈:

稈 cán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 稈

Chiết tự chữ cán bao gồm chữ 禾 旱 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

稈 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 旱
  • hoà, hòa
  • hạn, khan
  • cán [cán]

    U+7A08, tổng 12 nét, bộ Hòa 禾
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gan3;
    Việt bính: gon2;

    cán

    Nghĩa Trung Việt của từ 稈

    (Danh) Thân cây các loại cốc (lúa, mạch, đạo, v.v.).

    Chữ gần giống với 稈:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥟂, 𥟈, 𥟉, 𥟊, 𥟌,

    Dị thể chữ 稈

    ,

    Chữ gần giống 稈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 稈 Tự hình chữ 稈 Tự hình chữ 稈 Tự hình chữ 稈

    稈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 稈 Tìm thêm nội dung cho: 稈