Cao su chống va đập cửa

Từ: 读经 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 读经:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 读经 trong tiếng Trung hiện đại:

[dújīng] đọc kinh; đọc kinh điển Nho gia。讽诵、阅读儒家经典《五经》或《十三经》。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 读

đậu:đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)
độc:độc giả; độc thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
读经 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 读经 Tìm thêm nội dung cho: 读经