Từ: 雪盲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雪盲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雪盲 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuěmáng] quáng tuyết (chứng bệnh, khi cường độ ánh sáng mãnh liệt phản chiếu lên mặt tuyết kích thích mắt làm cho mắt bị đau, sợ ánh sáng, chảy nước mắt, nghiêm trọng có thể làm mù mắt)。因雪地上反射的强烈的光长时间刺激眼睛而引起的视力障 碍,症状是眼睛疼痛,怕见光,流泪,严重时失明。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雪

tuyết:tuyết hận (rửa hận); bông tuyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盲

manh:mắt thong manh
雪盲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雪盲 Tìm thêm nội dung cho: 雪盲