Chữ 蹀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹀, chiết tự chữ DIỆP, DỊP, ĐIỆP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹀:

蹀 điệp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蹀

Chiết tự chữ diệp, dịp, điệp bao gồm chữ 足 枼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蹀 cấu thành từ 2 chữ: 足, 枼
  • tú, túc
  • diệp
  • điệp [điệp]

    U+8E40, tổng 16 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: die2;
    Việt bính: dip6;

    điệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 蹀

    (Động) Giẫm, đạp.

    dịp, như "dịp may; nhân dịp" (vhn)
    diệp (gdhn)

    Nghĩa của 蹀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dié]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 16
    Hán Việt: ĐIỆP
    giẫm; giậm; giậm chân。蹈;顿足。
    Từ ghép:
    蹀躞 ; 蹀血

    Chữ gần giống với 蹀:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨂺, 𨂼, 𨂽, 𨂾, 𨃈, 𨃉, 𨃊, 𨃋, 𨃌, 𨃍, 𨃎, 𨃏, 𨃐, 𨃑,

    Chữ gần giống 蹀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蹀 Tự hình chữ 蹀 Tự hình chữ 蹀 Tự hình chữ 蹀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹀

    diệp: 
    dép: 
    dịp:dịp may; nhân dịp
    蹀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蹀 Tìm thêm nội dung cho: 蹀