Chữ 帛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帛, chiết tự chữ BẠCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帛:

帛 bạch

Đây là các chữ cấu thành từ này: 帛

帛

Chiết tự chữ 帛

Chiết tự chữ bạch bao gồm chữ 白 巾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

帛 cấu thành từ 2 chữ: 白, 巾
  • 白 bạc, bạch
  • 巾 cân, khân, khăn
  • bạch [bạch]

    U+5E1B, tổng 8 nét, bộ Cân 巾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bo2;
    Việt bính: baak6;

    帛 bạch

    Nghĩa Trung Việt của từ 帛

    (Danh) Lụa (dệt bằng tơ).
    ◇Sử Kí 史
    記: Nãi đan thư bạch viết: Trần Thắng vương 乃丹書帛曰: 陳勝王 (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家) Bèn viết chữ son vào lụa: Trần Thắng làm vua.
    bạch, như "vỗ bì bạch" (vhn)

    Nghĩa của 帛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bó]Bộ: 巾 - Cân
    Số nét: 8
    Hán Việt: BẠCH
    名
    lụa; bạch; tơ lụa; lụa là gấm vóc。古时对丝织物的总称。
    布帛
    vải lụa
    玉帛
    ngọc bạch (lụa là, ngọc ngà)
    Từ ghép:
    帛画 ; 帛缕 ; 帛书

    Chữ gần giống với 帛:

    㠽, 㠾, 㠿, 㡀, 帑, 帒, 帓, 帔, 帕, 帖, 帗, 帘, 帙, 帚, 帛, 帜, 𢂌, 𢂎,

    Chữ gần giống 帛

    帕, 泉, 皇, 皁, 皂, 皃, 的, 皅, 皆, 皉,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 帛 Tự hình chữ 帛 Tự hình chữ 帛 Tự hình chữ 帛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 帛

    bạch帛:vỗ bì bạch
    帛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 帛 Tìm thêm nội dung cho: 帛