Cao su chống va đập cửa

Từ: 贴近 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贴近:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贴近 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiējìn] 1. gần kề; gần sát。紧紧地挨近,接近。
贴近生活
gần gũi với cuộc sống
老头儿把嘴贴近他的耳朵边,低低地说了几句。
ông già ghé vào tai anh ấy, nói nhỏ mấy câu.
2. thân cận; thân thiết。亲近。
找贴近的人说说心里话。
tìm người thân thiết tâm sự.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贴

thiếp:thiếp (dán, dính); bưu thiếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi
贴近 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贴近 Tìm thêm nội dung cho: 贴近