Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 读 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 读, chiết tự chữ ĐẬU, ĐỘC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 读:

读 độc, đậu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 读

Chiết tự chữ đậu, độc bao gồm chữ 言 卖 hoặc 讠 卖 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 读 cấu thành từ 2 chữ: 言, 卖
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • mại
  • 2. 读 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 卖
  • ngôn
  • mại
  • độc, đậu [độc, đậu]

    U+8BFB, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 讀;
    Pinyin: du2, dou4;
    Việt bính: duk6;

    độc, đậu

    Nghĩa Trung Việt của từ 读

    Giản thể của chữ .

    đậu, như "đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)" (gdhn)
    độc, như "độc giả; độc thoại" (gdhn)

    Nghĩa của 读 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (讀)
    [dòu]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 15
    Hán Việt: ĐẬU
    dấu phẩy。语句中的停顿。古代诵读文章,分句和读,极短的停顿叫读,稍长的停顿叫句,后来把"读"写成"逗"。现代所用逗号就是取这个意义,但分别句逗的标准不同。
    Ghi chú: 另见dú
    Từ phồn thể: (讀)
    [dú]
    Bộ: 讠(Ngôn)
    Hán Việt: ĐỘC
    1. đọc。看着文字念出声音。
    朗读
    đọc to
    宣读
    tuyên đọc
    读报
    đọc báo
    老师读一句,同学们跟着读一句。
    thầy giáo đọc một câu, học sinh đọc theo một câu.
    2. đọc; xem (văn bản)。阅读;看(文章)。
    读者
    độc giả; người đọc
    默读
    đọc bằng mắt; đọc thầm
    这本小说很值得一读。
    cuốn tiểu thuyết này đáng đọc.
    3. đi học; đến trường。指上学。
    他读完高中,就参加了工作。
    anh ấy học xong cao trung , thì tham gia công tác.
    4. âm đọc; cách đọc。字的念法;读音。
    破读
    đọc khác đi
    读破
    cách đọc khác
    Ghi chú: 另见ḍu
    Từ ghép:
    读本 ; 读后感 ; 读经 ; 读破 ; 读破句 ; 读书 ; 读书人 ; 读数 ; 读物 ; 读音 ; 读者

    Chữ gần giống với 读:

    , , , , , , , , 诿, , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 读

    ,

    Chữ gần giống 读

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 读 Tự hình chữ 读 Tự hình chữ 读 Tự hình chữ 读

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 读

    đậu:đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)
    độc:độc giả; độc thoại
    读 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 读 Tìm thêm nội dung cho: 读