Từ: 谢帖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谢帖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 谢帖 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiètiě] thiếp cảm ơn (gửi lại sau khi tiếp nhận lễ vật)。旧时受人礼物后表示答谢的回帖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谢

tạ:tạ ơn, đa tạ; tạ thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帖

thiêm:thiêm thiếp
thiếp:thiếp mời
thiệp:thiệp mời
thếp:sơn son thếp vàng
谢帖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谢帖 Tìm thêm nội dung cho: 谢帖