Từ: 鞭辟入里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞭辟入里:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鞭 • 辟 • 入 • 里

Nghĩa của 鞭辟入里 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānpìrùlǐ] đâu ra đó; gãi đúng chỗ ngứa; sắc sảo; thấu suốt; khúc chiết ngọn ngành; thấm thía。形容能透彻说明问题,深中要害(里:里头)。也说鞭辟近里。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞭

roi鞭: 
tiệm鞭: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辟

bích辟:bích tà (trừ quỷ)
phịch辟: 
thịch辟:thình thịch
tích辟:tích (vua, đòi vời)
tịch辟:tịch (dẹp một bên, sâu sắc)
vếch辟:vếch lên
vệch辟: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép入:lép nhép
nhạp入:tạp nhạp
nhập入:nhập nhằng
nhẹp入:tẹp nhẹp
nhọp入: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa里:lìa bỏ
lí里:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
lý里:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ里: 
lịa里:lia lịa
鞭辟入里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鞭辟入里 Tìm thêm nội dung cho: 鞭辟入里