Từ: 磨电灯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磨电灯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 磨电灯 trong tiếng Trung hiện đại:

[módiàndēng] đèn điện đi-na-mô。摩电灯:安在自行车上面的一种照明装置,通常由灯头和小型发电机两部分构成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磨

ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
mài:mài dao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng
磨电灯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 磨电灯 Tìm thêm nội dung cho: 磨电灯