Từ: 请缨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 请缨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 请缨 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐngyīng] xin đi giết giặc; xin đi đánh giặc; xin dây trói giặc。《汉书·终军传》:"南越(粤)与汉和亲,乃遣[终]军使南越说其王,欲令入朝,比内诸侯。军自请,愿受长缨,必羁南越王而致之阙下。"后世用来指请求杀敌(缨:带子)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 请

thỉnh:thỉnh cầu; thủng thỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缨

anh:hồng anh thượng (giáo dài có tua đỏ)
请缨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 请缨 Tìm thêm nội dung cho: 请缨