Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 请缨 trong tiếng Trung hiện đại:
[qǐngyīng] xin đi giết giặc; xin đi đánh giặc; xin dây trói giặc。《汉书·终军传》:"南越(粤)与汉和亲,乃遣[终]军使南越说其王,欲令入朝,比内诸侯。军自请,愿受长缨,必羁南越王而致之阙下。"后世用来指请求杀敌(缨:带子)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 请
| thỉnh | 请: | thỉnh cầu; thủng thỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缨
| anh | 缨: | hồng anh thượng (giáo dài có tua đỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 请缨 Tìm thêm nội dung cho: 请缨
