Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 猺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猺, chiết tự chữ DAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猺:

猺 dao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 猺

Chiết tự chữ dao bao gồm chữ 犬 月 缶 hoặc 犭 月 缶 hoặc 犬 䍃 hoặc 犭 䍃 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 猺 cấu thành từ 3 chữ: 犬, 月, 缶
  • chó, khuyển
  • ngoạt, nguyệt
  • phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • 2. 猺 cấu thành từ 3 chữ: 犭, 月, 缶
  • khuyển
  • ngoạt, nguyệt
  • phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • 3. 猺 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 䍃
  • chó, khuyển
  • 4. 猺 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 䍃
  • khuyển
  • dao [dao]

    U+733A, tổng 13 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yao2;
    Việt bính: jiu4;

    dao

    Nghĩa Trung Việt của từ 猺

    (Danh) Một loài dã thú.

    (Danh)
    Tên một dân tộc thiểu số thuộc Trung Quốc, phân bố ở Hồ Nam, Quảng Đông, Quảng Tây, Vân Nam, Tứ Xuyên, Quý Châu.
    § Cũng viết là Dao tộc
    .
    dao, như "dân tộc Dao, người Dao" (gdhn)

    Nghĩa của 猺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yáo]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 14
    Hán Việt: DAO
    con li mặt hoa (động vật có vú, thân nhỏ và dài hơn mèo nhà, thịt ngon da quý)。见〖黄猺〗、〖青猺〗。

    Chữ gần giống với 猺:

    , , , , , , , , , , , , 𤠑, 𤠚, 𤠤, 𤠰, 𤠱, 𤠲, 𤠳, 𤠴, 𤠶, 𤠷,

    Chữ gần giống 猺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 猺 Tự hình chữ 猺 Tự hình chữ 猺 Tự hình chữ 猺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 猺

    dao:dân tộc Dao, người Dao
    猺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 猺 Tìm thêm nội dung cho: 猺