Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 猺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猺, chiết tự chữ DAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猺:
猺
Chiết tự chữ 猺
Chiết tự chữ dao bao gồm chữ 犬 月 缶 hoặc 犭 月 缶 hoặc 犬 䍃 hoặc 犭 䍃 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 猺 cấu thành từ 3 chữ: 犬, 月, 缶 |
2. 猺 cấu thành từ 3 chữ: 犭, 月, 缶 |
3. 猺 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 䍃 |
4. 猺 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 䍃 |
Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;
猺 dao
Nghĩa Trung Việt của từ 猺
(Danh) Một loài dã thú.(Danh) Tên một dân tộc thiểu số thuộc Trung Quốc, phân bố ở Hồ Nam, Quảng Đông, Quảng Tây, Vân Nam, Tứ Xuyên, Quý Châu.
§ Cũng viết là Dao tộc 瑤族.
dao, như "dân tộc Dao, người Dao" (gdhn)
Nghĩa của 猺 trong tiếng Trung hiện đại:
[yáo]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 14
Hán Việt: DAO
con li mặt hoa (động vật có vú, thân nhỏ và dài hơn mèo nhà, thịt ngon da quý)。见〖黄猺〗、〖青猺〗。
Số nét: 14
Hán Việt: DAO
con li mặt hoa (động vật có vú, thân nhỏ và dài hơn mèo nhà, thịt ngon da quý)。见〖黄猺〗、〖青猺〗。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猺
| dao | 猺: | dân tộc Dao, người Dao |

Tìm hình ảnh cho: 猺 Tìm thêm nội dung cho: 猺
