Cao su chống va đập cửa

Từ: 來世 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 來世:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lai thế
Đời sau, kiếp sau. ☆Tương tự:
lai sinh
,
hạ thế
世.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Thiếp kim sanh bất năng dữ quân vi thê, nguyện tương kì ư lai thế
妻, 世 (Đệ bát hồi) Kiếp này thiếp không được làm vợ chàng, xin hẹn để kiếp sau.

Nghĩa của 来世 trong tiếng Trung hiện đại:

[láishì] kiếp sau; đời sau; kiếp lai sinh。 来生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 來

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi xuống
rời:rời khỏi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể
來世 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 來世 Tìm thêm nội dung cho: 來世