Từ: 蓝盈盈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓝盈盈:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蓝 • 盈 • 盈

Nghĩa của 蓝盈盈 trong tiếng Trung hiện đại:

[lányīngyīng] 方
xanh biếc; xanh thẳm。 形容蓝得发亮。
蓝盈盈的天空。
bầu trời xanh thẳm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓝

lam蓝:xanh lam
trôm蓝:trôm (cây cho bóng mát, hoa có mùi khẳn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盈

diềng盈:xóm diềng
doanh盈:doanh dư
dềnh盈:dềnh lên
giềng盈:láng giềng
riêng盈:riêng rẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盈

diềng盈:xóm diềng
doanh盈:doanh dư
dềnh盈:dềnh lên
giềng盈:láng giềng
riêng盈:riêng rẽ
蓝盈盈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蓝盈盈 Tìm thêm nội dung cho: 蓝盈盈