Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tiễu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ tiễu:
Pinyin: qiao4;
Việt bính: ciu3
1. [孤峭] cô tiễu;
峭 tiễu
Nghĩa Trung Việt của từ 峭
(Tính) Chót vót, dựng đứng, hiểm trở (thế núi).◎Như: tiễu bích 峭壁 thế núi chon von.
◇Trần Thái Tông 陳太宗: Tứ sơn tiễu bích vạn thanh tùng 四山峭壁萬青叢 (Tứ sơn kệ 四山偈) Bốn núi cao chót vót, muôn khóm xanh.
(Tính) Hiểm hóc (văn thế).
◇Vương Sung 王充: Ngữ cam văn tiễu, ý vụ thiển tiểu 語甘文峭, 意務淺小 (Luận hành 論衡, Tự kỉ 自紀) Lời ngọt ngào văn hiểm hóc, ý chỉ nông cạn hẹp hòi.
(Tính) Nóng nảy.
◎Như: tiễu cấp 峭急 nóng nảy.
◇Tam quốc chí 三國志: Tính tiễu cấp, hỉ nộ khoái ý 性峭急, 喜怒快意 (Công Chu Trị truyện 朱治傳) Tính nóng nảy, vui giận tùy thích.
(Tính) Nghiêm khắc, hà khắc.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Cao tính tiễu ngạnh, luận nghị vô sở khuất 翱性峭鯁, 論議無所屈 (Lí Cao truyện 李翱傳) (Lí) Cao tính cương ngạnh, biện luận cứng cỏi.
(Tính) Lạnh lẽo.
◇Lục Du 陸游: Lộ khí xâm liêm dĩ tiễu thâm 露氣侵簾已峭深 (Thu tứ 秋思) Hơi sương lấn vào rèm lạnh đã sâu.
(Động) Tăng cường, làm cho nghiêm khắc hơn.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Tiễu kì pháp nhi nghiêm kì hình dã 峭其法而嚴其刑也 (Ngũ đố 五蠹) Làm cho phép tắc và hình phạt nghiêm khắc hơn nữa vậy.
tiếu, như "tiếu (vực)" (gdhn)
tiễu, như "tiễu (cao dốc)" (gdhn)
Nghĩa của 峭 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (陗)
[qiào]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 10
Hán Việt: TIẾU
1. dựng đứng (núi)。山势又高又陡。
峭立。
dốc đứng.
陡峭。
dốc núi hiểm trở.
2. nghiêm khắc。比喻严厉。
峭直(刚直严峻)。
cương trực nghiêm túc.
Từ ghép:
峭拔 ; 峭壁
[qiào]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 10
Hán Việt: TIẾU
1. dựng đứng (núi)。山势又高又陡。
峭立。
dốc đứng.
陡峭。
dốc núi hiểm trở.
2. nghiêm khắc。比喻严厉。
峭直(刚直严峻)。
cương trực nghiêm túc.
Từ ghép:
峭拔 ; 峭壁
Chữ gần giống với 峭:
㟇, 㟈, 㟉, 㟊, 㟋, 㟌, 㟍, 㟎, 㟏, 㟐, 㟑, 㟒, 㟓, 㟔, 㟖, 峨, 峩, 峪, 峭, 峯, 峰, 峱, 峴, 島, 峺, 峻, 峽, 峿, 崀, 崁, 崂, 崃, 崄, 𡸇, 𡸈, 𡸏,Dị thể chữ 峭
陗,
Tự hình:

Pinyin: qiao3, qiao1;
Việt bính: ciu2 ciu5;
悄 tiễu, thiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 悄
(Phó) Lo buồn.◇Bạch Cư Dị 白居易: Tịch điện huỳnh phi tứ tiễu nhiên 夕殿螢飛思悄然 (Trường hận ca 長恨歌) Đom đóm bay quanh điện chiều, ý buồn man mác. Tản Đà dịch thơ: Đom đóm bay gợi mối u sầu.
(Phó) Lặng yên, lặng lẽ.
◎Như: tiễu nhiên nhi khứ 悄然而去 lặng lẽ mà đi.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Đông chu tây phảng tiễu vô ngôn, Duy kiến giang tâm thu nguyệt bạch 東舟西舫悄無言, 唯見江心秋月白 (Tì bà hành 琵琶行) Những con thuyền bên đông bên tây lặng lẽ không nói, Chỉ thấy giữa lòng sông trăng thu trắng xóa.
§ Cũng đọc là thiểu.
tiếu, như "xem tiều" (vhn)
tiêu, như "tiêu điều" (btcn)
tẹo, như "lẹo tẹo mãi (theo đuôi)" (gdhn)
tiễu, như "tiễu (lặng lẽ)" (gdhn)
tịu, như "tằng tịu" (gdhn)
Nghĩa của 悄 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiāo]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: THIỂU
lặng lẽ; nhẹ nhàng; yên ắng。悄悄。
Ghi chú: 另见qiǎo。
Từ ghép:
悄悄
[qiǎo]
Bộ: 忄(Tâm)
Hán Việt: THIỂU
1. khẽ khàng; nhỏ nhẹ; khe khẽ (âm thanh)。没有声音或声音很低。
悄声。
tiếng khe khẽ.
2. lo buồn; buồn rầu。忧愁。
Ghi chú: 另见qiāo
Từ ghép:
悄没声儿 ; 悄然
Số nét: 11
Hán Việt: THIỂU
lặng lẽ; nhẹ nhàng; yên ắng。悄悄。
Ghi chú: 另见qiǎo。
Từ ghép:
悄悄
[qiǎo]
Bộ: 忄(Tâm)
Hán Việt: THIỂU
1. khẽ khàng; nhỏ nhẹ; khe khẽ (âm thanh)。没有声音或声音很低。
悄声。
tiếng khe khẽ.
2. lo buồn; buồn rầu。忧愁。
Ghi chú: 另见qiāo
Từ ghép:
悄没声儿 ; 悄然
Chữ gần giống với 悄:
㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,Tự hình:

Pinyin: jiao3, chao1;
Việt bính: caau1 ziu2
1. [剿除] tiễu trừ;
剿 tiễu
Nghĩa Trung Việt của từ 剿
Cũng dùng như chữ 勦.tiễu, như "tiễu trừ" (vhn)
thẹo, như "vết thẹo" (gdhn)
tĩu, như "tục tĩu" (gdhn)
Nghĩa của 剿 trong tiếng Trung hiện đại:
[chāo]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 16
Hán Việt: TIỄU
sao chép; ăn cắp văn; đạo văn。抄取;抄袭。另见jiǎo。
Từ ghép:
剿说 ; 剿袭
[jiǎo]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: TIỄU
quét; tiễu trừ; tiêu diệt; diệt; quét sạch。剿灭;讨伐。
围剿。
vây quét.
剿匪。
tiễu trừ bọn phỉ.
Ghi chú: 另见chāo
Từ ghép:
剿除 ; 剿灭
Số nét: 16
Hán Việt: TIỄU
sao chép; ăn cắp văn; đạo văn。抄取;抄袭。另见jiǎo。
Từ ghép:
剿说 ; 剿袭
[jiǎo]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: TIỄU
quét; tiễu trừ; tiêu diệt; diệt; quét sạch。剿灭;讨伐。
围剿。
vây quét.
剿匪。
tiễu trừ bọn phỉ.
Ghi chú: 另见chāo
Từ ghép:
剿除 ; 剿灭
Dị thể chữ 剿
𠞰,
Tự hình:

Pinyin: jiao3, chao1;
Việt bính: caau1 cau2 ziu1 ziu2;
勦 tiễu
Nghĩa Trung Việt của từ 勦
(Động) Lao khổ, nhọc nhằn.◎Như: tiễu dân 勦民 làm khổ sở dân.
(Động) Hớt lấy, bắt chước theo, đoạt lấy.
◎Như: tiễu thuyết 勦說 giựt lấy lời nói của người, mà nói là của mình.
(Động) Chặn đánh, diệt hết.
§ Thông tiễu 剿.
◎Như: tiễu diệt 勦滅 chặn quân giặc lại mà giết hết.
tẹo, như "lẹo tẹo" (vhn)
thẹo, như "thẹo mặt" (btcn)
tiễu, như "tiễu trừ" (btcn)
tịu, như "tằng tịu" (gdhn)
Tự hình:

Dịch tiễu sang tiếng Trung hiện đại:
剿; 讨伐 《用武力消灭。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tiễu
| tiễu | 剿: | tiễu trừ |
| tiễu | 勦: | tiễu trừ |
| tiễu | 峭: | tiễu (cao dốc) |
| tiễu | 悄: | tiễu (lặng lẽ) |
| tiễu | 陗: | tiễu (cao dốc) |

Tìm hình ảnh cho: tiễu Tìm thêm nội dung cho: tiễu
