Từ: 祕籍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祕籍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bí tịch
Sách vở thư tịch hiếm quý. ◇Tân Đường Thư 書:
Bác học cường kí, đa kì thiên bí tịch
記, 籍 (Đoạn Thành Thức truyện 傳).

Nghĩa của 秘籍 trong tiếng Trung hiện đại:

[mìjí] sách quý。珍贵罕见的书籍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祕

:bí truyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 籍

tịch:hộ tịch, tịch biên
祕籍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祕籍 Tìm thêm nội dung cho: 祕籍