Chữ 镗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镗, chiết tự chữ THANG, ĐƯỜNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镗:
镗
Biến thể phồn thể: 鏜;
Pinyin: tang1;
Việt bính: tong1;
镗 thang
đường, như "đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)" (gdhn)
Pinyin: tang1;
Việt bính: tong1;
镗 thang
Nghĩa Trung Việt của từ 镗
Giản thể của chữ 鏜.đường, như "đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)" (gdhn)
Nghĩa của 镗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鏜)
[tāng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 19
Hán Việt: THANG
boong bong; phèng phèng (từ tượng thanh)。同"嘡"。
Ghi chú: 另见táng
[táng]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: THANG
doa。用镗床切削机器零件上已有的孔眼。也作搪。
Ghi chú: 另见tāng
Từ ghép:
镗床
[tāng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 19
Hán Việt: THANG
boong bong; phèng phèng (từ tượng thanh)。同"嘡"。
Ghi chú: 另见táng
[táng]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: THANG
doa。用镗床切削机器零件上已有的孔眼。也作搪。
Ghi chú: 另见tāng
Từ ghép:
镗床
Dị thể chữ 镗
鏜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镗
| đường | 镗: | đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan) |

Tìm hình ảnh cho: 镗 Tìm thêm nội dung cho: 镗
