Chữ 镗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镗, chiết tự chữ THANG, ĐƯỜNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镗:

镗 thang

Đây là các chữ cấu thành từ này: 镗

镗

Chiết tự chữ 镗

Chiết tự chữ thang, đường bao gồm chữ 金 堂 hoặc 钅 堂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 镗 cấu thành từ 2 chữ: 金, 堂
  • 金 ghim, găm, kim
  • 堂 đoàng, đường
  • 2. 镗 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 堂
  • 钅 kim
  • 堂 đoàng, đường
  • thang [thang]

    U+9557, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鏜;
    Pinyin: tang1;
    Việt bính: tong1;

    镗 thang

    Nghĩa Trung Việt của từ 镗

    Giản thể của chữ 鏜.
    đường, như "đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)" (gdhn)

    Nghĩa của 镗 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鏜)
    [tāng]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 19
    Hán Việt: THANG
    boong bong; phèng phèng (từ tượng thanh)。同"嘡"。
    Ghi chú: 另见táng
    [táng]
    Bộ: 钅(Kim)
    Hán Việt: THANG
    doa。用镗床切削机器零件上已有的孔眼。也作搪。
    Ghi chú: 另见tāng
    Từ ghép:
    镗床

    Chữ gần giống với 镗:

    镖, 镗, 镘, 镚, 镛, 镜, 镝, 镞, 镟, 镠,

    Dị thể chữ 镗

    鏜,

    Chữ gần giống 镗

    钼, 铊, 铗, 铖, 铕, 铔, 铓, 铒, 铑, 铐,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 镗 Tự hình chữ 镗 Tự hình chữ 镗 Tự hình chữ 镗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 镗

    đường镗:đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)
    镗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 镗 Tìm thêm nội dung cho: 镗