Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 豪侠 trong tiếng Trung hiện đại:
[háoxiá] 1. hào hiệp。勇敢而有义气。
豪侠之士
kẻ sĩ hào hiệp
2. người hào hiệp。勇敢而有义气的人。
江湖豪侠
giang hồ hào hiệp
豪侠之士
kẻ sĩ hào hiệp
2. người hào hiệp。勇敢而有义气的人。
江湖豪侠
giang hồ hào hiệp
Nghĩa chữ nôm của chữ: 豪
| hào | 豪: | anh hào, hào khí; hào phóng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 侠
| hiệp | 侠: | hào hiệp, hiệp khách, nghĩa hiệp |

Tìm hình ảnh cho: 豪侠 Tìm thêm nội dung cho: 豪侠
