Cao su chống va đập cửa

Chữ 侠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 侠, chiết tự chữ HIỆP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侠:

侠 hiệp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 侠

Chiết tự chữ hiệp bao gồm chữ 人 夹 hoặc 亻 夹 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 侠 cấu thành từ 2 chữ: 人, 夹
  • nhân, nhơn
  • giáp
  • 2. 侠 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 夹
  • nhân
  • giáp
  • hiệp [hiệp]

    U+4FA0, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 俠;
    Pinyin: xia2;
    Việt bính: haap6 hap6;

    hiệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 侠

    Giản thể của chữ .
    hiệp, như "hào hiệp, hiệp khách, nghĩa hiệp" (gdhn)

    Nghĩa của 侠 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (俠)
    [xiá]
    Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 8
    Hán Việt: HIỆP
    1. hiệp khách。侠客。
    游侠。
    du hiệp
    武侠。
    võ hiệp
    2. nghĩa hiệp; hành vi hào hiệp。 侠义。
    Từ ghép:
    侠客 ; 侠义

    Chữ gần giống với 侠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

    Dị thể chữ 侠

    , ,

    Chữ gần giống 侠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 侠 Tự hình chữ 侠 Tự hình chữ 侠 Tự hình chữ 侠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 侠

    hiệp:hào hiệp, hiệp khách, nghĩa hiệp
    侠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 侠 Tìm thêm nội dung cho: 侠