Từ: 贖命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贖命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thục mệnh
Đem nộp tiền tài, phẩm vật để mong chuộc mạng sống hoặc miễn khỏi tội hình.

Nghĩa của 赎命 trong tiếng Trung hiện đại:

[shúmìng] chuộc mạng。缴纳钱财、物品以求换取性命或免除罪刑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贖

chuộc:chuộc lại đồ; chuộc tội; mua chuộc
thục:thục (chuộc; đền bù)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
贖命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贖命 Tìm thêm nội dung cho: 贖命