Cao su chống va đập cửa
thục mệnh
Đem nộp tiền tài, phẩm vật để mong chuộc mạng sống hoặc miễn khỏi tội hình.
Nghĩa của 赎命 trong tiếng Trung hiện đại:
[shúmìng] chuộc mạng。缴纳钱财、物品以求换取性命或免除罪刑。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贖
| chuộc | 贖: | chuộc lại đồ; chuộc tội; mua chuộc |
| thục | 贖: | thục (chuộc; đền bù) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |

Tìm hình ảnh cho: 贖命 Tìm thêm nội dung cho: 贖命
