Cao su chống va đập cửa

Từ: 败家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 败家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 败家 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàijiā] phá sản; lụn bại。使家业败落。
由投机起家的,也会因投机而败家。
phát triển cơ nghiệp nhờ đầu cơ, thì cũng có thể vì đầu cơ mà phá sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 败

bại:đánh bại; bại lộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
败家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 败家 Tìm thêm nội dung cho: 败家