Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 败家 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàijiā] phá sản; lụn bại。使家业败落。
由投机起家的,也会因投机而败家。
phát triển cơ nghiệp nhờ đầu cơ, thì cũng có thể vì đầu cơ mà phá sản
由投机起家的,也会因投机而败家。
phát triển cơ nghiệp nhờ đầu cơ, thì cũng có thể vì đầu cơ mà phá sản
Nghĩa chữ nôm của chữ: 败
| bại | 败: | đánh bại; bại lộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |

Tìm hình ảnh cho: 败家 Tìm thêm nội dung cho: 败家
