Chữ 靑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靑, chiết tự chữ THANH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 靑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 靑

Chiết tự chữ thanh bao gồm chữ 丰 円 hoặc 三 丨 円 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 靑 cấu thành từ 2 chữ: 丰, 円
  • phong
  • 2. 靑 cấu thành từ 3 chữ: 三, 丨, 円
  • tam, tám
  • cổn
  • []

    U+9751, tổng 8 nét, bộ Thanh 青
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qing1;
    Việt bính: ceng1 cing1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 靑


    thanh, như "thanh xuân, thanh niên" (tdhv)

    Chữ gần giống với 靑:

    , ,

    Chữ gần giống 靑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 靑 Tự hình chữ 靑 Tự hình chữ 靑 Tự hình chữ 靑

    靑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 靑 Tìm thêm nội dung cho: 靑