Từ: 格林纳达 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 格林纳达:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 格林纳达 trong tiếng Trung hiện đại:

[géliìnnàdá] Grê-na-đa; Grenada。格林纳达位于西印度向风群岛的一国家,由格林纳达岛和格林纳丁斯群岛南部组成。法国人(在1650年后)首先定居于格林纳达岛,1783年其成为英属殖民地。1974年独立。因为古巴对格林纳达 政府的干涉,雷纳德·里根总统命令(1983年10月25日)约1900名美军入侵格林纳达以保护岛上约1,000名美国 人。格林纳达岛上的圣乔治是首都和最大的城市。人口89,258 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch:ghếch chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纳

nạp:nạp thuế, nạp hàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
格林纳达 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 格林纳达 Tìm thêm nội dung cho: 格林纳达