Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nắm chắc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nắm chắc:
Nghĩa nắm chắc trong tiếng Việt:
["- Nh. Nắm vững."]Dịch nắm chắc sang tiếng Trung hiện đại:
把捉 《抓住(多用于抽象事物)。》秉; 拿 《掌握; 主持。》việc này anh có nắm chắc không?
这事儿你拿得稳吗?
拿手 《成功的信心; 把握。》
十拿九稳 《比喻很有把握。也说十拿九准。》
有底 《知道底细, 因而有把握。》
Chị ấy đã nắm chắc, nên chẳng hoang mang tí nào.
她心里有底一点也不慌。
有数; 有数儿 《知道数目。指了解情况, 有把握。》
在握 《有把握; 在手中。》
掌握 《了解事物, 因而能充分支配或运用。》
nắm chắc lý luận
掌握理论。
nắm chắc số phận của mình.
掌握自己的命运。
抓紧 《紧紧地把握住, 不放松。》
nắm chắc sản xuất
抓紧生产。
Nghĩa chữ nôm của chữ: nắm
| nắm | 𪫶: | nắm tay, cầm nắm |
| nắm | 捻: | nắm tay, cầm nắm |
| nắm | 揇: | nắm tay, cầm nắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chắc
| chắc | : | chắc chắn, chắc hẳn |
| chắc | 𠺵: | chắc chắn |
| chắc | 𢟘: | chắc chắn |
| chắc | 昃: | chắc chắn, chắc hẳn |
| chắc | 測: | chắc chắn |
| chắc | : | chắc chắn, chắc hẳn |
| chắc | 結: | chắc chắn, chắc hẳn |
| chắc | 聀: | chắc chắn, chắc hẳn |
| chắc | 职: | chắc chắn, chắc hẳn |
| chắc | 職: | chắc chắn, chắc hẳn |
| chắc | 質: | chắc chắn, chắc hẳn |

Tìm hình ảnh cho: nắm chắc Tìm thêm nội dung cho: nắm chắc
