Từ: 交手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 交手 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāoshǒu] vật lộn; đánh nhau; hai bên đánh nhau。双方搏斗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
交手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交手 Tìm thêm nội dung cho: 交手