Từ: khôi khoa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khôi khoa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khôi • khoa

Nghĩa khôi khoa trong tiếng Việt:

["- đỗ đầu (trạng nguyên)"]

Dịch khôi khoa sang tiếng Trung hiện đại:

古
魁元。《在同辈中才华居首位的人。》
thủ khoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: khôi

khôi咴:khôi nhi khôi nhi (tiếng ngựa hí)
khôi恢:khôi phục
khôi灰:khôi (xem Hôi)
khôi瑰:khôi bảo (của hiếm); môi khôi (hoa hồng)
khôi盔:mạo khôi (mũ úp sát sọ)
khôi詼:khôi hài
khôi诙:khôi hài
khôi魁:khôi ngô

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoa

khoa侉:khoa tử (bác nhà quê)
khoa咵:khoa tử (bác nhà quê)
khoa垮:luỵ bất khoa (khó nhọc cũng không nản)
khoa夸:khoa trương
khoa姱: 
khoa恗: 
khoa科:khoa thi
khoa窠:khoa cữu (câu văn quen thuộc)
khoa蚪:khoa đẩu (con nòng nọc)
khoa蝌:khoa đẩu (con nòng nọc)
khoa䚵:khoa tay múa chân
khoa誇:khoa trương

Gới ý 15 câu đối có chữ khôi:

丈人峰屺瞻如昨,半子情灰帳在茲

Trượng nhân phong dĩ chiêm như tạc,Bán tử tình khôi trướng tại tư

Đỉnh non nhạc phụ trông như tạc,Tình cảm rể con xót tự đây

khôi khoa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khôi khoa Tìm thêm nội dung cho: khôi khoa