Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khôi khoa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khôi khoa:
Nghĩa khôi khoa trong tiếng Việt:
["- đỗ đầu (trạng nguyên)"]Dịch khôi khoa sang tiếng Trung hiện đại:
古魁元。《在同辈中才华居首位的人。》
thủ khoa
Nghĩa chữ nôm của chữ: khôi
| khôi | 咴: | khôi nhi khôi nhi (tiếng ngựa hí) |
| khôi | 恢: | khôi phục |
| khôi | 灰: | khôi (xem Hôi) |
| khôi | 瑰: | khôi bảo (của hiếm); môi khôi (hoa hồng) |
| khôi | 盔: | mạo khôi (mũ úp sát sọ) |
| khôi | 詼: | khôi hài |
| khôi | 诙: | khôi hài |
| khôi | 魁: | khôi ngô |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khoa
| khoa | 侉: | khoa tử (bác nhà quê) |
| khoa | 咵: | khoa tử (bác nhà quê) |
| khoa | 垮: | luỵ bất khoa (khó nhọc cũng không nản) |
| khoa | 夸: | khoa trương |
| khoa | 姱: | |
| khoa | 恗: | |
| khoa | 科: | khoa thi |
| khoa | 窠: | khoa cữu (câu văn quen thuộc) |
| khoa | 蚪: | khoa đẩu (con nòng nọc) |
| khoa | 蝌: | khoa đẩu (con nòng nọc) |
| khoa | 䚵: | khoa tay múa chân |
| khoa | 誇: | khoa trương |
Gới ý 15 câu đối có chữ khôi:

Tìm hình ảnh cho: khôi khoa Tìm thêm nội dung cho: khôi khoa
