Từ: 弃暗投明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弃暗投明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弃暗投明 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìàntóumíng] bỏ gian tà theo chính nghĩa; cải tà quy chính; bỏ tối theo sáng。离开黑暗,投向光明,比喻与黑暗势力断绝关系走向光明的道路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弃

khí:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

ám:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 投

nhầu:nhầu nát
đầu:đầu hàng; đầu quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
弃暗投明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弃暗投明 Tìm thêm nội dung cho: 弃暗投明