Từ: 遂愿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遂愿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遂愿 trong tiếng Trung hiện đại:

[suìyuàn] toại nguyện; như ý。满足愿望;如愿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遂

toại:toại nguyện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愿

nguyền:thề nguyền
nguyện:ý nguyện
遂愿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遂愿 Tìm thêm nội dung cho: 遂愿