Từ: 秽多 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秽多:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 秽多 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìduō] Eta; tầng lớp bị coi rẻ (Nhật Bản thời xưa)。从前在日本被隔离的游民阶级。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秽

uế:ô uế, uế (xấu xa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ
秽多 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 秽多 Tìm thêm nội dung cho: 秽多