Chữ 殆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殆, chiết tự chữ ĐÃI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殆:

殆 đãi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 殆

Chiết tự chữ đãi bao gồm chữ 歹 台 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

殆 cấu thành từ 2 chữ: 歹, 台
  • ngạt, ngặt, đãi
  • di, hai, thai, thay, thơi, đài, đày
  • đãi [đãi]

    U+6B86, tổng 9 nét, bộ Đãi 歹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dai4;
    Việt bính: doi6 toi5;

    đãi

    Nghĩa Trung Việt của từ 殆

    (Tính) Nguy hiểm, không yên.
    ◎Như: nguy đãi
    nguy ngập.
    ◇Tôn Tử : Tri bỉ tri kỉ, bách chiến bất đãi , (Mưu công ) Biết địch biết mình, trăm trận đánh không nguy.
    ◇Luận Ngữ : Học nhi bất tư tắc võng, tư nhi bất học tắc đãi , (Vi chánh ) Học mà không suy nghĩ thì mờ tối, suy nghĩ mà không học thì nguy hại.

    (Tính)
    Mỏi mệt.
    ◇Liêu trai chí dị : Lang quân tinh trì dạ bán, nhân súc tưởng đương câu đãi , (Phượng Dương sĩ nhân ) Lang quân rong ruổi suốt đêm, người ngựa hẳn đều mệt mỏi.

    (Phó)
    Chắc rằng, sợ rằng, e là.
    ◎Như: đãi bất khả cập sợ rằng chẳng kịp.

    (Phó)
    Chỉ.
    ◇Hán Thư : Thử đãi không ngôn, phi chí kế dã , (Triệu Sung Quốc truyện ) Đó chỉ là lời nói suông, không phải là cách hay.

    (Phó)
    Hầu như, gần như.
    ◇Khổng Dung : Hải nội tri thức, linh lạc đãi tận , (Luận thịnh hiếu chương thư ) Các hiểu biết trong thiên hạ, rơi rớt hầu như hết cả.
    đãi, như "nguy đãi (gặp nguy)" (gdhn)

    Nghĩa của 殆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dài]Bộ: 歹 - Đãi
    Số nét: 9
    Hán Việt: ĐÃI
    1. nguy hiểm; thua。危险。
    知彼知已,百战不殆。
    biết người biết ta, trăm trận không thua
    2. hầu như; gần như。几乎;差不多。
    敌人伤亡殆尽。
    bọn địch thương vong gần hết.

    Chữ gần giống với 殆:

    , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 殆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 殆 Tự hình chữ 殆 Tự hình chữ 殆 Tự hình chữ 殆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 殆

    đãi:nguy đãi (gặp nguy)
    殆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 殆 Tìm thêm nội dung cho: 殆