Cao su chống va đập cửa

Từ: 败诉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 败诉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 败诉 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàisù] thua kiện。诉讼中当事人的一方受到不利的判决。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 败

bại:đánh bại; bại lộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诉

tố:tố cáo, tố tội, tố tụng
败诉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 败诉 Tìm thêm nội dung cho: 败诉