Từ: 贪生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贪生:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 贪 • 生

Nghĩa của 贪生 trong tiếng Trung hiện đại:

[tānshēng] tham sanh; tham sống; ham sống。吝惜生命(多含贬义)。
贪生怕死
tham sống sợ chết; tham sanh uý tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贪

tham贪:tham lam, tham tài, tham vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang
贪生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贪生 Tìm thêm nội dung cho: 贪生