Chữ 贪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贪, chiết tự chữ THAM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贪:

贪 tham

Đây là các chữ cấu thành từ này: 贪

贪

Chiết tự chữ 贪

Chiết tự chữ tham bao gồm chữ 今 贝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

贪 cấu thành từ 2 chữ: 今, 贝
  • 今 kim
  • 贝 bối
  • tham [tham]

    U+8D2A, tổng 8 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 貪;
    Pinyin: tan1;
    Việt bính: taam1;

    贪 tham

    Nghĩa Trung Việt của từ 贪

    Giản thể của chữ 貪.
    tham, như "tham lam, tham tài, tham vọng" (gdhn)

    Nghĩa của 贪 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (貪)
    [tān]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 11
    Hán Việt: THAM
    1. tham; tham lam; tham ô。原指爱财,后来多指贪污。
    贪赃枉法
    ăn hối lộ phá rối kỷ cương.
    贪官污吏
    tham quan ô lại; quan lai tham ô
    倡廉肃贪
    đề xướng thanh liêm; bài trừ tham ô.
    2. ham; mê。对某种事物欲望老不满足;求多。
    贪玩
    ham chơi; mê chơi
    贪得无厌
    lòng tham không đáy
    3. ham muốn; thèm muốn。片面追求;贪图。
    贪便宜
    hám lợi; hám rẻ
    Từ ghép:
    贪杯 ; 贪财 ; 贪得无厌 ; 贪官 ; 贪贿 ; 贪婪 ; 贪恋 ; 贪墨 ; 贪青 ; 贪求 ; 贪色 ; 贪生 ; 贪天之功 ; 贪图 ; 贪污 ; 贪小 ; 贪心 ; 贪赃 ; 贪嘴

    Chữ gần giống với 贪:

    责, 贤, 败, 账, 货, 质, 贩, 贪, 贫, 贬, 购, 贮, 贯,

    Dị thể chữ 贪

    貪,

    Chữ gần giống 贪

    含, 贻, 贶, 坝, 趻, 贷, 砛, 贸, 费, 贺,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 贪 Tự hình chữ 贪 Tự hình chữ 贪 Tự hình chữ 贪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 贪

    tham贪:tham lam, tham tài, tham vọng
    贪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 贪 Tìm thêm nội dung cho: 贪